suy giảm

suy giảm

Sức khỏe của ông ấy đang suy giảm nhanh chóng.

Định nghĩa
  1. Động từ:

    • Trở nên yếu đi, kém đi, ít đi về số lượng, chất lượng, mức độ hoặc cường độ: Chỉ sự thay đổi theo chiều hướng đi xuống, giảm sút so với trạng thái ban đầu.
    • Mất dần đi sức mạnh, ảnh hưởng hoặc giá trị: Thường dùng cho các yếu tố trừu tượng như sức khỏe, năng lực, uy tín.
  2. Danh từ:

    • Sự suy giảm: Hành động hoặc quá trình trở nên yếu, kém, ít đi.
dụ sử dụng
  • Động từ:

    • Sức khỏe của ông ấy đang suy giảm nhanh chóng.
    • Nhu cầu tiêu thụ mặt hàng này đã suy giảm đáng kể.
    • Ảnh hưởng của họ trong hội đồng quản trị ngày càng suy giảm.
  • Danh từ:

    • Sự suy giảm dân sốvùng nông thôn một vấn đề đáng lo ngại.
    • Các nhà khoa học quan sát thấy sự suy giảm nhanh chóng của đa dạng sinh học.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "suy giảm nhận thức": thuật ngữ y học chỉ sự suy giảm khả năng ghi nhớ, tư duy.

    • Bệnh nhân dấu hiệu suy giảm nhận thức nhẹ.
  • "suy giảm miễn dịch": tình trạng hệ thống miễn dịch của cơ thể hoạt động kém hiệu quả.

    • Một số bệnh có thể dẫn đến tình trạng suy giảm miễn dịch.
  • "tốc độ suy giảm": dùng để mô tả mức độ nhanh/chậm của quá trình giảm sút.

    • Tốc độ suy giảm của tài nguyên thiên nhiên đangmức báo động.
Biến thể từ gần giống
  • Suy (động từ): yếu đi, kém đi (thường dùng trong các tổ hợp như suy nhược, suy thoái, suy tàn).
  • Giảm (động từ): trở nên ít hơn, nhỏ hơn (chỉ sự thay đổi về số lượng, mức độ một cách chung chung).
  • Giảm sút (động từ): giảm đi, hao hụt (nhấn mạnh phần bị mất đi).
  • Suy yếu (động từ): trở nên yếu đi (thường dùng cho sức lực, thể trạng, vị thế).
Từ đồng nghĩa
  • Tụt giảm: giảm xuống một cách rõ rệt (thường dùng cho các con số, chỉ số).
  • Thoái trào: suy yếu đi xuống (mang sắc thái trang trọng, thường dùng cho các giai đoạn, thời kỳ).
  • Sa sút: kém đi, xuống cấp (thường dùng cho tinh thần, đạo đức, chất lượng).
Từ trái nghĩa
  • Tăng trưởng: phát triển, lớn lên về quy mô, số lượng.
  • Phục hồi: trở lại trạng thái tốt, mạnh mẽ như trước.
  • Cường thịnh: mạnh mẽ phát triển rực rỡ.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không áp dụng trực tiếp cho từ này trong tiếng Việt.

Thành ngữ liên quan
  • Thịnh suy: chỉ quy luật lên xuống, hưng thịnh suy tàn của sự vật, sự việc.
    • Sự thịnh suy của một triều đại lẽ thường tình.